one million million
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một triệu triệu: "one million million" là số được biểu diễn bằng chữ số 1 theo sau bởi 12 chữ số 0 (1.000.000.000.000). Trong hệ thống số học quốc tế, con số này thường được gọi là "nghìn tỷ" (trillion) ở Mỹ, nhưng ở Anh theo cách dùng cũ, "one million million" có thể được gọi là "tỷ" (billion). Tuy nhiên, ngày nay, cách dùng của Mỹ đã trở nên phổ biến hơn.
Ví dụ sử dụng
- (Nợ quốc gia đã đạt tới một triệu triệu đô la.)
- (Một năm ánh sáng xấp xỉ 5,88 nghìn tỷ dặm, tức là khoảng 5,88 triệu triệu dặm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "One million million" trong ngữ cảnh lịch sử: Ở Anh trước đây, "one million million" (1.000.000.000.000) được gọi là "billion", trong khi "trillion" là một triệu lần lớn hơn (1.000.000.000.000.000.000). Ngày nay, cách gọi của Mỹ (billion = 1.000.000.000, trillion = 1.000.000.000.000) đã thay thế dần.
- In old British usage, one million million was called a billion. (Trong cách dùng cũ của Anh, một triệu triệu được gọi là một tỷ.)
Biến thể và từ gần giống
Trillion (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hiện nay cho "one million million" trong tiếng Anh Mỹ và quốc tế.
- The company's revenue is over one trillion dollars. (Doanh thu của công ty đã vượt quá một nghìn tỷ đô la.)
Billion (danh từ): trong tiếng Anh Anh cũ, "billion" có nghĩa là một triệu triệu; trong tiếng Anh hiện đại, "billion" là một nghìn triệu (1.000.000.000).
Từ đồng nghĩa
- Một nghìn tỷ: cách dịch phổ biến trong tiếng Việt cho "one million million" (1.000.000.000.000).
- Một triệu triệu: cách dịch theo nghĩa đen, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc toán học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "one million million".
Thành ngữ liên quan
- "A million million": thường dùng để nhấn mạnh một con số rất lớn, mang tính ẩn dụ.
- He has a million million things to do today. (Anh ấy có cả triệu triệu việc phải làm hôm nay.)